3000TuAnhthôngdụng.pdf


Preview of PDF document 3000tuanhthongd-ng.pdf

Page 1 2 3 456158

Text preview


admiration (n) /,ædmə'reiʃn/ sự khâm phục,ngừời kp, thán phục
admire (v) /əd'maiə/ khâm phục, thán phục
admit (v) /əd'mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
adopt (v) /ə'dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
adult (n) (adj)
advance

/'ædʌlt/ ngừời lớn, ngừời trừởng th{nh; trừởng thành

(n) (v)

/əd'vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đừấ lên, đề xuất

advanced (adj) /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
in ấdvấnce trừớc, sớm
advantage (n) /əb'vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
take advantage of lợi dụng
adventure (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lừu, mạo hiểm
advertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trừớc
advertising (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advice (n) /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
advise (v) /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo
affair (n) /ə'feə/ việc
affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hừởng, t|c động đến
affection (n) /ə'fekʃn/ tình cảm, sự yêu mến
afford (v) /ə'fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
afraid (adj) /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
after prep., conj.,

(adv) /'ɑ:ftə/ sấu, đằng sau, sau khi

afternoon (n) /'ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
afterwards

(adv) /'ɑ:ftəwəd/ sấu n{y, về sau, rồi thì, sấu đấy

Sponsored by Cleverlearn Vietnam English Language Center | http://cleverlearnvietnam.vn

4